Cao su chống va đập cửa

Từ: 泡影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bào ảnh
Bọt nước và cái bóng. Chỉ cuộc đời vô thường.
◇Kim Cương Kinh 經:
Nhất thiết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh
影 Hết thảy mọi sự hiện có đều như mơ như ảo như bọt như bóng.

Nghĩa của 泡影 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàoyǐng] tan vỡ; hỏng。比喻落空的事情或希望。
梦幻泡影。
mộng tưởng tan vỡ như bong bóng; ảo mộng tan vỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
泡影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泡影 Tìm thêm nội dung cho: 泡影