Từ: 可耻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可耻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可耻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěchǐ] đáng thẹn; đáng xấu hổ; hổ thẹn; ô danh; ngượng; xấu hổ。应当认为羞耻。
节 约 光 荣 ,浪费可耻。
tiết kiệm thì quang vinh, lãng phí đáng xấu hổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耻

sỉ:sỉ nhục
xỉ:xỉ vả
可耻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可耻 Tìm thêm nội dung cho: 可耻