Từ: 可惜了儿的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可惜了儿的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可惜了儿的 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěxīliǎor·de]
đáng tiếc; thực đáng tiếc; tiếc hùi hụi。令人惋惜。
材料白白糟蹋了,怪可惜了儿的。
nguyên liệu để lãng phí không, thực đáng tiếc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
可惜了儿的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可惜了儿的 Tìm thêm nội dung cho: 可惜了儿的