Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 可惜了儿的 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可惜了儿的:
Nghĩa của 可惜了儿的 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěxīliǎor·de] 方
đáng tiếc; thực đáng tiếc; tiếc hùi hụi。令人惋惜。
材料白白糟蹋了,怪可惜了儿的。
nguyên liệu để lãng phí không, thực đáng tiếc.
đáng tiếc; thực đáng tiếc; tiếc hùi hụi。令人惋惜。
材料白白糟蹋了,怪可惜了儿的。
nguyên liệu để lãng phí không, thực đáng tiếc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜
| tiếc | 惜: | tiếc rẻ |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 可惜了儿的 Tìm thêm nội dung cho: 可惜了儿的
