Từ: 狂草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂草:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狂 • 草

Nghĩa của 狂草 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángcǎo] cuồng thảo (một kiểu chữ thảo)。草书的一种,笔势连绵回绕,字形变化繁多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng狂:điên cuồng; cuông phong
guồng狂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
狂草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂草 Tìm thêm nội dung cho: 狂草