Cao su chống va đập cửa

Từ: trốn tránh trách nhiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trốn tránh trách nhiệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trốntránhtráchnhiệm

Dịch trốn tránh trách nhiệm sang tiếng Trung hiện đại:

褪套儿 《比喻摆脱责任。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trốn

trốn:trốn thoát
trốn:trốn thoát
trốn:trốn thoát
trốn󰕰:trốn tránh
trốn:trốn tránh
trốn:trốn tránh

Nghĩa chữ nôm của chữ: tránh

tránh𠬉:tránh né, trốn tránh
tránh:tránh né
tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
tránh:tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)
tránh:trốn tránh
tránh:tránh (mở mắt nhìn)
tránh:tránh (mở mắt nhìn)
tránh:tránh (khuyên răn)
tránh:tránh (khuyên răn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trách

trách:trách mắng
trách:trách mắng
trách:trách (nồi đất, cái niêu)
trách󰅭:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (huyện ở Thiểm Tây)
trách: 
trách:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách󰑻:trách (nồi đất, cái niêu)
trách:trách (con cào cào)
trách:trách móc
trách:trách móc
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm

nhiệm:bổ nhiệm
nhiệm:mầu nhiệm
trốn tránh trách nhiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trốn tránh trách nhiệm Tìm thêm nội dung cho: trốn tránh trách nhiệm