hàm chiến
Đánh đương hăng, đánh nhau kịch liệt. ◇Tiết Nhân Quý chinh Liêu sự lược 薛仁貴征遼事略:
Nhân Quý toại tá khôi đản giáp hàm chiến, Liêu binh sảo thối
仁貴遂卸盔袒甲酣戰, 遼兵稍退 Tiết Nhân Quý bèn tháo mũ trụ để trần áo giáp đánh kịch liệt, quân Liêu dần dần thối lui.
Nghĩa của 酣战 trong tiếng Trung hiện đại:
两军酣战
quân hai bên đánh nhau kịch liệt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酣
| ham | 酣: | ham chuộng, ham mê |
| hàm | 酣: | hàm (vui chén, uống rượu vui thích) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |

Tìm hình ảnh cho: 酣戰 Tìm thêm nội dung cho: 酣戰
