Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 叶块繁殖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶块繁殖:
Nghĩa của 叶块繁殖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yèkuàifánzhí] thực vật trồng bằng lá。用人工繁殖某些植物的一种方法。把叶子切成块,铺在潮湿的砂土上,经过一定时间,从叶脉切断处长出根和芽,形成新的植株。如秋海棠就可以用这种方法繁殖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 块
| khối | 块: | khối đá; một khối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phồn | 繁: | phồn hoa |
| tấn | 繁: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖
| thực | 殖: | thực (cây giống) |

Tìm hình ảnh cho: 叶块繁殖 Tìm thêm nội dung cho: 叶块繁殖
