Từ: 叶红素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶红素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叶红素 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèhóngsù] ca-rô-tin。见〖胡萝卜素〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
叶红素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶红素 Tìm thêm nội dung cho: 叶红素