Từ: 吃嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīzuǐ]
ăn quà vặt; ăn vặt。吃零食。也说吃零嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
吃嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃嘴 Tìm thêm nội dung cho: 吃嘴