chí ư
Đến như, nhưng đến cả. ◇Luận Ngữ 論語:
Kim chi hiếu giả, thị vị năng dưỡng. Chí ư khuyển mã, giai năng hữu dưỡng. Bất kính, hà dĩ biệt hồ?
今之孝者, 是謂能養. 至於犬馬, 皆能有養. 不敬, 何以別乎 (Vi chánh 為政) Nay người ta cho hiếu là có thể nuôi dưỡng cha mẹ. Nhưng đến chó ngựa kia, người ta cũng nuôi. Nếu không kính cha mẹ thì có khác gì?Đến, đáo đạt. ◇Luận Ngữ 論語:
Phu tử chí ư thị bang dã, tất văn kì chính
夫子至於是邦也, 必聞其政 (Học nhi 學而) Thầy mình (chỉ Khổng Tử) đến nước nào cũng được nghe biết chính sự nước đó.
Nghĩa của 至于 trong tiếng Trung hiện đại:
他说了要来的,也许晚一些,不至于不来吧?
anh ấy nói là sẽ đến, có lẽ muộn một lúc, không đến nỗi là không đến?
2. còn như; còn。表示另提一事。
这两年来,村里新盖的瓦房就有几百间,至于村民添置的电器、日用品,就不可胜数了。
hai năm nay, trong thôn đã có mấy trăm ngôi nhà ngói mới xây, còn những vật dụng hàng ngày do nông dân sắm thêm thì nhiều không kể siết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 於
| thờ | 於: | thờ ơ |
| ô | 於: | ô hay |
| ơ | 於: | thờ ơ |
| ư | 於: | ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư! ư đồ (con cọp) |
| ưa | 於: | ưa thích |
| ớ | 於: | ớ anh |
| ờ | 於: | ờ nhỉ, ỡm ờ |
| ở | 於: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
| ứ | 於: | ư hơi |

Tìm hình ảnh cho: 至於 Tìm thêm nội dung cho: 至於
