Chữ 堞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堞, chiết tự chữ DỊP, NHỊP, ĐIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堞:

堞 điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堞

堞

Chiết tự chữ 堞

Chiết tự chữ dịp, nhịp, điệp bao gồm chữ 土 枼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堞 cấu thành từ 2 chữ: 土, 枼
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 枼 diệp
  • điệp [điệp]

    U+581E, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: die2;
    Việt bính: dip6;

    堞 điệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 堞

    (Danh) Tường ngắn trên thành.
    § Cũng gọi là nữ tường 女
    牆.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Sơn lâu phấn điệp ẩn bi già 山樓粉堞隱悲笳 (Thu hứng 秋興) Nơi tường vôi lầu canh trên núi, ẩn nấp tiếng kèn đau thương.

    nhịp, như "nhịp cầu" (vhn)
    điệp, như "điệp (tường có lỗ châu mai)" (btcn)
    dịp, như "dịp may; nhân dịp" (gdhn)

    Nghĩa của 堞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dié]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIỆP
    tường trổ; tường thấp。堞墙。
    城堞
    tường trổ trên thành
    Từ ghép:
    堞口 ; 堞楼 ; 堞墙

    Chữ gần giống với 堞:

    㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Chữ gần giống 堞

    塾, 埵, 埿, 埾, 鰈, 埼, 埻, 基, 培, 埸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堞 Tự hình chữ 堞 Tự hình chữ 堞 Tự hình chữ 堞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堞

    dịp堞:dịp may; nhân dịp
    nhịp堞:nhịp cầu
    điệp堞:điệp (tường có lỗ châu mai)
    堞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堞 Tìm thêm nội dung cho: 堞