Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堞, chiết tự chữ DỊP, NHỊP, ĐIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堞:
堞
Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;
堞 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 堞
(Danh) Tường ngắn trên thành.§ Cũng gọi là nữ tường 女牆.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Sơn lâu phấn điệp ẩn bi già 山樓粉堞隱悲笳 (Thu hứng 秋興) Nơi tường vôi lầu canh trên núi, ẩn nấp tiếng kèn đau thương.
nhịp, như "nhịp cầu" (vhn)
điệp, như "điệp (tường có lỗ châu mai)" (btcn)
dịp, như "dịp may; nhân dịp" (gdhn)
Nghĩa của 堞 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP
tường trổ; tường thấp。堞墙。
城堞
tường trổ trên thành
Từ ghép:
堞口 ; 堞楼 ; 堞墙
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP
tường trổ; tường thấp。堞墙。
城堞
tường trổ trên thành
Từ ghép:
堞口 ; 堞楼 ; 堞墙
Chữ gần giống với 堞:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堞
| dịp | 堞: | dịp may; nhân dịp |
| nhịp | 堞: | nhịp cầu |
| điệp | 堞: | điệp (tường có lỗ châu mai) |

Tìm hình ảnh cho: 堞 Tìm thêm nội dung cho: 堞
