Cao su chống va đập cửa

Chữ 鈉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈉, chiết tự chữ NẠP, NỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈉:

鈉 nột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈉

Chiết tự chữ nạp, nột bao gồm chữ 金 內 hoặc 釒 內 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈉 cấu thành từ 2 chữ: 金, 內
  • ghim, găm, kim
  • nạp, nội
  • 2. 鈉 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 內
  • kim, thực
  • nạp, nội
  • nột [nột]

    U+9209, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: na4, rui4;
    Việt bính: naap6;

    nột

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈉

    (Danh) Nguyên tố hóa học (natrium, Na).
    § Cũng gọi là sodium, trước dịch là tô đạt
    hay tào đạt , sắc trắng bóng như bạc, mềm như sáp, cho nước vào thì phát sinh ra khinh khí, hợp với lục khí thì thành ra muối ăn.
    nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

    Dị thể chữ 鈉

    ,

    Chữ gần giống 鈉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈉 Tự hình chữ 鈉 Tự hình chữ 鈉 Tự hình chữ 鈉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈉

    nạp:nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)
    鈉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈉 Tìm thêm nội dung cho: 鈉