Cao su chống va đập cửa
Chữ 鈉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈉, chiết tự chữ NẠP, NỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈉:
鈉
Biến thể giản thể: 钠;
Pinyin: na4, rui4;
Việt bính: naap6;
鈉 nột
§ Cũng gọi là sodium, trước dịch là tô đạt 蘇達 hay tào đạt 曹達, sắc trắng bóng như bạc, mềm như sáp, cho nước vào thì phát sinh ra khinh khí, hợp với lục khí thì thành ra muối ăn.
nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)
Pinyin: na4, rui4;
Việt bính: naap6;
鈉 nột
Nghĩa Trung Việt của từ 鈉
(Danh) Nguyên tố hóa học (natrium, Na).§ Cũng gọi là sodium, trước dịch là tô đạt 蘇達 hay tào đạt 曹達, sắc trắng bóng như bạc, mềm như sáp, cho nước vào thì phát sinh ra khinh khí, hợp với lục khí thì thành ra muối ăn.
nạp, như "nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈉:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈉
钠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈉
| nạp | 鈉: | nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri) |

Tìm hình ảnh cho: 鈉 Tìm thêm nội dung cho: 鈉
