Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 同化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng hóa
Làm cho những sự vật không tương đồng dần dần thành biến thành giống nhau hoặc gần nhau.Cá nhân hoặc thể hệ không cùng truyền thống dân tộc, sau khi tiếp xúc, bị xã hội dung nhập lấn chiếm chi phối văn hóa, làm thay đổi tập quán và quan niệm vốn có, mà tiếp thụ hoàn cảnh mới và quan niệm mới. Quá trình xã hội dung hóa này gọi là
đồng hóa
化.Về ngữ âm, hai âm không giống nhau hoặc không gần nhau, mà biến thành âm tương đồng hoặc tương tự. Sự biến hóa ngữ âm này gọi là
đồng hóa
化.

Nghĩa của 同化 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónghuà] 1. đồng hoá。不相同的事物逐渐变得相近或相同。
民族同化
đồng hoá dân tộc
2. hiện tượng biến âm。语言学上指一个音变得和邻近的音相同或相似。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
同化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同化 Tìm thêm nội dung cho: 同化