Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 化 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 化, chiết tự chữ HOA, HOÁ, HUẾ, HÓA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化:

化 hóa, hoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 化

Chiết tự chữ hoa, hoá, huế, hóa bao gồm chữ 人 匕 hoặc 亻 匕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 化 cấu thành từ 2 chữ: 人, 匕
  • nhân, nhơn
  • chuỷ, chủy
  • 2. 化 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 匕
  • nhân
  • chuỷ, chủy
  • hóa, hoa [hóa, hoa]

    U+5316, tổng 4 nét, bộ Chuỷ 匕
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hua4, hua1;
    Việt bính: faa3
    1. [惡化] ác hóa 2. [恩化] ân hóa 3. [歐化] âu hóa 4. [同化] đồng hóa 5. [播化] bá hóa 6. [變化] biến hóa 7. [感化] cảm hóa 8. [強化] cường hóa 9. [氧化] dưỡng hóa 10. [化工] hóa công 11. [化育] hóa dục 12. [化民] hóa dân 13. [化緣] hóa duyên 14. [化鶴] hóa hạc 15. [化學] hóa học 16. [化合] hóa hợp 17. [化兒] hóa nhi 18. [化生] hóa sanh, hóa sinh 19. [化石] hóa thạch 20. [化身] hóa thân 21. [幻化] huyễn hóa 22. [募化] mộ hóa 23. [人格化] nhân cách hóa 24. [造化] tạo hóa 25. [文化] văn hóa 26. [羽化] vũ hóa;

    hóa, hoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 化

    (Động) Biến đổi, cải biến.
    ◎Như: thiên biến vạn hóa
    biến đổi không cùng.
    ◇Hoài Nam Tử : Cố thánh nhân pháp dữ thì biến, lễ dữ tục hóa , (Phiếm luận ) Cho nên phép tắc của thánh nhân biến dịch theo thời đại, lễ nghi thay đổi theo phong tục.

    (Động)
    Trời đất sinh thành muôn vật.
    ◎Như: tạo hóa , hóa dục .

    (Động)
    Dạy dỗ, biến đổi dân tục làm cho thuần hậu, tốt đẹp hơn.
    ◎Như: giáo hóa dạy dỗ.

    (Động)
    Chết.
    ◎Như: vật hóa chết, vũ hóa đắc đạo thành tiên.

    (Động)
    Vật thể tiêu tan, biến đổi hình trạng tính chất.
    ◎Như: tiêu hóa .

    (Động)
    Đốt cháy.
    ◇Tây du kí 西: Hiến quá liễu chủng chủng hương hỏa, hóa liễu chúng thần chỉ mã, thiêu liễu tiến vong văn sớ, Phật sự dĩ tất, hựu các an tẩm , , , , (Đệ lục thập cửu hồi) Dâng đủ loại hương hoa, đốt vàng mã, đốt sớ cúng, lễ Phật xong xuôi, đều đi nghỉ.

    (Động)
    Cầu xin.
    ◎Như: hóa mộ , hóa duyên nghĩa là lấy lời đạo nghĩa khiến cho người sinh lòng từ thiện mà giúp cho.

    (Động)
    Đặt sau tính từ hoặc dành từ, biểu thị chuyển biến thành trạng thái hay tính chất nào đó.
    ◎Như: lục hóa , ác hóa , điện khí hóa , khoa học hóa , hiện đại hóa .

    (Danh)
    Học thuật, sự giáo hóa.
    ◎Như: phong hóa tập tục đã được dạy bảo thành tốt đẹp.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Hoàng Bá, Cấp Ảm chi hóa , (Phong kiến luận ) Đạo lí giáo hóa của Hoàng Bá, Cấp Ảm.

    (Danh)
    Gọi tắt của môn hóa học .
    ◎Như: lí hóa môn vật lí và môn hóa học.Một âm là hoa.

    (Danh)
    Hoa tử người ăn mày.
    § Cũng gọi là khiếu hoa tử .

    hoá, như "biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá" (vhn)
    huế, như "thành Huế, ca Huế" (btcn)
    hoa, như "hoa tiền (tiêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 化 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huā]Bộ: 匕 - Chuỷ
    Số nét: 4
    Hán Việt: HOÁ
    tiêu; xài; tốn; chi tiêu; tiêu xài。同"花"20。
    化钱
    tiêu tiền; xài tiền.
    化工夫
    tốn công
    Ghi chú: 另见huà
    Từ ghép:
    化子
    [huà]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: HOÁ
    1. thay đổi; biến hoá; biến; hoá; đổi。变化;使变化。
    化脓
    nổi mủ
    化名
    tên giả
    化装
    hoá trang
    顽固不化
    ngoan cố không thay đổi
    化整为零
    đổi chẵn thành lẻ
    化险为夷
    biến nguy thành an
    泥古不化。
    cố chấp không thay đổi.
    2. cảm hoá。感化。
    教化
    giáo hoá
    潜移默化
    chuyển hoá một cách thầm lặng kín đáo.
    3. chảy ra; tan ra; tan。熔化;融化。
    化冻
    tan ra
    化铁炉
    lò luyện thép
    太阳一出来,冰雪都化了。
    mặt trời vừa mọc, băng tuyết đều tan.
    4. tiêu hoá; tiêu; tiêu trừ; gạt bỏ; vận dụng。消化;消除。
    化痰止咳
    tiêu đờm hết ho
    食古不化
    học cái cổ xưa mà không biết vận dụng
    5. thiêu; thiêu huỷ; thiêu cháy。烧化。
    火化
    hoả thiêu
    6. chết; hoá; viên tịch; quy tiên (sư tăng)。(僧道)死。
    坐化
    toạ hoá
    羽化
    quy tiên
    7. hoá học。指化学。
    理化
    lý hoá
    化工
    công nghiệp hoá
    8. hoá (hậu tố, dùng sau tính từ và động từ biểu thị sự chuyển biến thành một tính chất hoặc trạng thái nào đó.)。后缀,加在名词或形容词之后构成动词,表示转变成某种性质或状态。
    绿化
    lục hoá; cây xanh hoá.
    美化
    mỹ hoá
    恶化
    làm cho tình hình xấu đi
    电气化
    điện khí hoá
    机械化
    cơ giới hoá
    水利化
    thuỷ lợi hoá
    9. khất thực; xin bố thí (sư tăng)。(僧道)向人求布施。
    化缘
    hoá duyên
    Ghi chú: 另见huā
    Từ ghép:
    化除 ; 化冻 ; 化肥 ; 化干戈为玉帛 ; 化工 ; 化合 ; 化合价 ; 化合物 ; 化解 ; 化境 ; 化疗 ; 化名 ; 化募 ; 化脓 ; 化身 ; 化生 ; 化石 ; 化外 ; 化纤 ; 化险为夷 ; 化形 ; 化学 ; 化学变化 ; 化学电池 ; 化学反应 ; 化学方程式 ; 化学肥料 ; 化学分析 ; 化学工业 ; 化学键 ; 化学能 ; 化学平衡 ; 化学式 ; 化学武器 ; 化学纤维 ; 化学性质 ; 化学元素 ; 化验 ; 化雨春风 ; 化育 ; 化缘 ; 化斋 ; 化妆 ; 化妆品 ; 化装

    Chữ gần giống với 化:

    , 𠤏,

    Chữ gần giống 化

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 化 Tự hình chữ 化 Tự hình chữ 化 Tự hình chữ 化

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

    goá:goá bụa
    hoa:hoa tiền (tiêu)
    hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
    hoé: 
    huế:thành Huế, ca Huế

    Gới ý 15 câu đối có chữ 化:

    Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

    Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

    化 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 化 Tìm thêm nội dung cho: 化