Chữ 同 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 同, chiết tự chữ ĐANG, ĐÙNG, ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同:
Pinyin: tong2, tong4;
Việt bính: tung4
1. [暗同] ám đồng 2. [大同] đại đồng 3. [大同小異] đại đồng tiểu dị 4. [同惡相濟] đồng ác tương tế 5. [同惡相助] đồng ác tương trợ 6. [同音] đồng âm 7. [同意] đồng ý 8. [同道] đồng đạo 9. [同黨] đồng đảng 10. [同等] đồng đẳng 11. [同調] đồng điệu 12. [同病] đồng bệnh 13. [同病相憐] đồng bệnh tương liên 14. [同輩] đồng bối 15. [同胞] đồng bào 16. [同庚] đồng canh 17. [同居] đồng cư 18. [同志] đồng chí 19. [同學] đồng học 20. [同行] đồng hàng, đồng hành 21. [同化] đồng hóa 22. [同鄉] đồng hương 23. [同穴] đồng huyệt 24. [同氣] đồng khí 25. [同僚] đồng liêu 26. [同類] đồng loại 27. [同母] đồng mẫu 28. [同命] đồng mệnh 29. [同門] đồng môn 30. [同謀] đồng mưu 31. [同盟] đồng minh 32. [同義] đồng nghĩa 33. [同業] đồng nghiệp 34. [同一] đồng nhất 35. [同年] đồng niên 36. [同生共死] đồng sanh cộng tử 37. [同事] đồng sự 38. [同床各夢] đồng sàng các mộng 39. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 40. [同窗] đồng song 41. [同席] đồng tịch 42. [同族] đồng tộc 43. [同心] đồng tâm 44. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 45. [同情] đồng tình 46. [同性] đồng tính 47. [同宗] đồng tông 48. [同聲] đồng thanh 49. [同室] đồng thất 50. [同時] đồng thì 51. [同歲] đồng tuế 52. [不同] bất đồng 53. [共同] cộng đồng 54. [公同] công đồng 55. [會同] hội đồng 56. [合同] hợp đồng 57. [協同] hiệp đồng 58. [雷同] lôi đồng 59. [吳越同舟] ngô việt đồng chu;
同 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 同
(Động) Hội họp, tụ tập.◎Như: hội đồng 會同 hội họp.
◇Tiền Khởi 錢起: Khuyến quân sảo li diên tửu, Thiên lí giai kì nan tái đồng 勸君稍離筵酒, 千里佳期難再同 (Tống hạ đệ đông quy) 送下第東歸) Mời em chút rượu chia tay, Nghìn dặm xa, không dễ có dịp vui còn được gặp gỡ nhau.
(Động) Thống nhất, làm như nhau.
◇Thư Kinh 書經: Đồng luật độ lượng hành 同律度量衡 (Thuấn điển 舜典) Thống nhất phép cân đo phân lượng.
◇Lục Du 陸游: Tử khứ nguyên tri vạn sự không, Đãn bi bất kiến Cửu Châu đồng 死去元知萬事空, 但悲不見九州同 (Thị nhi 示兒) Chết đi vốn biết muôn sự là không cả, Nhưng chỉ đau lòng không được thấy Cửu Châu thống nhất.
(Động) Cùng chung làm.
◎Như: đồng cam khổ, cộng hoạn nạn 同甘苦, 共患難 cùng chia ngọt bùi đắng cay, chung chịu hoạn nạn.
(Động) Tán thành.
◎Như: tán đồng 贊同 chấp nhận, đồng ý 同意 có cùng ý kiến.
(Tính) Cùng một loại, giống nhau.
◎Như: đồng loại 同類 cùng loài, tương đồng 相同 giống nhau.
(Phó) Cùng lúc, cùng với nhau.
◎Như: hữu phúc đồng hưởng, hữu nạn đồng đương 有福同享, 有難同當 có phúc cùng hưởng, gặp nạn cùng chịu.(Liên) Và, với.
◎Như: hữu sự đồng nhĩ thương lượng 有事同你商量 có việc cùng với anh thương lượng, ngã đồng tha nhất khởi khứ khán điện ảnh 我同他一起去看電影 tôi với nó cùng nhau đi xem chiếu bóng.
(Danh) Hòa bình, hài hòa.
◎Như: xúc tiến thế giới đại đồng 促進世界大同 tiến tới cõi đời cùng vui hòa như nhau.
(Danh) Khế ước, giao kèo.
◎Như: hợp đồng 合同 giao kèo.
(Danh) Họ Đồng.
§ Giản thể của chữ 衕.
đồng, như "đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng" (vhn)
đùng, như "sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng" (btcn)
đang, như "đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm" (gdhn)
Nghĩa của 同 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: ĐỒNG
1. giống nhau; tương đồng; như nhau。相同;一样。
同类
đồng loại
同岁
cùng tuổi
同工同酬
làm như nhau, hưởng như nhau
大同小异
giống nhau về căn bản; đại đồng tiểu dị.
条件不同
điều kiện không giống nhau
同是一双手,我为什么干不过他?
cũng có một đôi tay giống nhau, tại sao tôi làm không lại anh ấy?
2. giống như; giống với。跟...相同。
同上
giống như trên
同前
giống như trước
3. cùng; cùng nhau。共同;一齐(从事)。
一同
cùng nhau
会同
cùng phối hợp
陪同
cùng đi theo
同甘苦,共患难。
chia ngọt sẻ bùi, sướng khổ có nhau; đồng cam cộng khổ.
同享安乐,共度苦难
cùng hưởng an vui, cùng chia gian khổ
介
4. cùng với; cùng nhau。介词,引进动作的对象,跟"跟"相同。
有事同群众商量。
có việc cùng với quần chúng bàn bạc.
介
5. như; giống như。介词,引进比较的事物,跟"跟"相同。
他同哥哥一样聪明。
anh ấy thông minh giống như anh trai.
今年的气候同往年不一样。
thời tiết năm nay không giống như mọi năm.
介
6. cho。介词,表示替人做事,跟"给"相同。
这封信我一直同你保存着。
bức thư này tôi vẫn giữ cho anh đấy.
你别着急,我同你出个主意。
anh đừng nôn nóng, tôi sẽ cho anh một ý kiến.
连
7. và; với; cùng。连词,表示联合关系,跟"和"相同。
我同你一起去。
tôi với anh cùng đi
8. họ Đồng。姓。
Ghi chú: 另见tòng
Từ ghép:
同案犯 ; 同班 ; 同伴 ; 同胞 ; 同辈 ; 同病相怜 ; 同步 ; 同侪 ; 同仇敌忾 ; 同窗 ; 同床异梦 ; 同道 ; 同等 ; 同等学力 ; 同调 ; 同恶相济 ; 同房 ; 同甘共苦 ; 同感 ; 同庚 ; 同工同酬 ; 同工异曲 ; 同归于尽 ; 同行 ; 同好 ; 同化 ; 同化政策 ; 同化作用 ; 同伙 ; 同居 ; 同类 ; 同僚 ; 同龄 ; 同流合污 ; 同路 ; 同路人 ; 同门 ; 同盟 ; 同盟国 ; 同盟会 ; 同盟军 ; 同名 ; 同谋 ; 同奈 ; 同年 ; 同期 ; 同情 ; 同人 ; 同仁 ; 同上 ;
同声相应,同气相求 ; 同时 ; 同事 ; 同室操戈 ; 同岁 ; 同塔 ; 同位素 ; 同位素量 ; 同文 ; 同喜 ; 同乡 ; 同心 ; 同行 ; 同性 ; 同性恋 ; 同姓 ; 同学 ; 同样 ; 同业 ; 同业公会 ; 同一 ; 同一律 ; 同义词 ; 同意 ; 同音词 ; 同志 ; 同治 ; 同舟共济 ; 同宗
[tòng]
Bộ: 冂(Quynh)
Hán Việt: ĐỒNG
Xem: 见〖胡同〗。 ngõ; hẻm; ngõ nhỏ。
Ghi chú: 另见tóng
Chữ gần giống với 同:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 同:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Tìm hình ảnh cho: 同 Tìm thêm nội dung cho: 同
