Chữ 同 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 同, chiết tự chữ ĐANG, ĐÙNG, ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同:

同 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 同

Chiết tự chữ đang, đùng, đồng bao gồm chữ 冂 一 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

同 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 一, 口
  • quynh
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • đồng [đồng]

    U+540C, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 衕;
    Pinyin: tong2, tong4;
    Việt bính: tung4
    1. [暗同] ám đồng 2. [大同] đại đồng 3. [大同小異] đại đồng tiểu dị 4. [同惡相濟] đồng ác tương tế 5. [同惡相助] đồng ác tương trợ 6. [同音] đồng âm 7. [同意] đồng ý 8. [同道] đồng đạo 9. [同黨] đồng đảng 10. [同等] đồng đẳng 11. [同調] đồng điệu 12. [同病] đồng bệnh 13. [同病相憐] đồng bệnh tương liên 14. [同輩] đồng bối 15. [同胞] đồng bào 16. [同庚] đồng canh 17. [同居] đồng cư 18. [同志] đồng chí 19. [同學] đồng học 20. [同行] đồng hàng, đồng hành 21. [同化] đồng hóa 22. [同鄉] đồng hương 23. [同穴] đồng huyệt 24. [同氣] đồng khí 25. [同僚] đồng liêu 26. [同類] đồng loại 27. [同母] đồng mẫu 28. [同命] đồng mệnh 29. [同門] đồng môn 30. [同謀] đồng mưu 31. [同盟] đồng minh 32. [同義] đồng nghĩa 33. [同業] đồng nghiệp 34. [同一] đồng nhất 35. [同年] đồng niên 36. [同生共死] đồng sanh cộng tử 37. [同事] đồng sự 38. [同床各夢] đồng sàng các mộng 39. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 40. [同窗] đồng song 41. [同席] đồng tịch 42. [同族] đồng tộc 43. [同心] đồng tâm 44. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 45. [同情] đồng tình 46. [同性] đồng tính 47. [同宗] đồng tông 48. [同聲] đồng thanh 49. [同室] đồng thất 50. [同時] đồng thì 51. [同歲] đồng tuế 52. [不同] bất đồng 53. [共同] cộng đồng 54. [公同] công đồng 55. [會同] hội đồng 56. [合同] hợp đồng 57. [協同] hiệp đồng 58. [雷同] lôi đồng 59. [吳越同舟] ngô việt đồng chu;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 同

    (Động) Hội họp, tụ tập.
    ◎Như: hội đồng
    hội họp.
    ◇Tiền Khởi : Khuyến quân sảo li diên tửu, Thiên lí giai kì nan tái đồng , (Tống hạ đệ đông quy) ) Mời em chút rượu chia tay, Nghìn dặm xa, không dễ có dịp vui còn được gặp gỡ nhau.

    (Động)
    Thống nhất, làm như nhau.
    ◇Thư Kinh : Đồng luật độ lượng hành (Thuấn điển ) Thống nhất phép cân đo phân lượng.
    ◇Lục Du : Tử khứ nguyên tri vạn sự không, Đãn bi bất kiến Cửu Châu đồng , (Thị nhi ) Chết đi vốn biết muôn sự là không cả, Nhưng chỉ đau lòng không được thấy Cửu Châu thống nhất.

    (Động)
    Cùng chung làm.
    ◎Như: đồng cam khổ, cộng hoạn nạn , cùng chia ngọt bùi đắng cay, chung chịu hoạn nạn.

    (Động)
    Tán thành.
    ◎Như: tán đồng chấp nhận, đồng ý có cùng ý kiến.

    (Tính)
    Cùng một loại, giống nhau.
    ◎Như: đồng loại cùng loài, tương đồng giống nhau.

    (Phó)
    Cùng lúc, cùng với nhau.
    ◎Như: hữu phúc đồng hưởng, hữu nạn đồng đương , có phúc cùng hưởng, gặp nạn cùng chịu.(Liên) Và, với.
    ◎Như: hữu sự đồng nhĩ thương lượng có việc cùng với anh thương lượng, ngã đồng tha nhất khởi khứ khán điện ảnh tôi với nó cùng nhau đi xem chiếu bóng.

    (Danh)
    Hòa bình, hài hòa.
    ◎Như: xúc tiến thế giới đại đồng tiến tới cõi đời cùng vui hòa như nhau.

    (Danh)
    Khế ước, giao kèo.
    ◎Như: hợp đồng giao kèo.

    (Danh)
    Họ Đồng.
    § Giản thể của chữ .

    đồng, như "đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng" (vhn)
    đùng, như "sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng" (btcn)
    đang, như "đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm" (gdhn)

    Nghĩa của 同 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐỒNG
    1. giống nhau; tương đồng; như nhau。相同;一样。
    同类
    đồng loại
    同岁
    cùng tuổi
    同工同酬
    làm như nhau, hưởng như nhau
    大同小异
    giống nhau về căn bản; đại đồng tiểu dị.
    条件不同
    điều kiện không giống nhau
    同是一双手,我为什么干不过他?
    cũng có một đôi tay giống nhau, tại sao tôi làm không lại anh ấy?
    2. giống như; giống với。跟...相同。
    同上
    giống như trên
    同前
    giống như trước
    3. cùng; cùng nhau。共同;一齐(从事)。
    一同
    cùng nhau
    会同
    cùng phối hợp
    陪同
    cùng đi theo
    同甘苦,共患难。
    chia ngọt sẻ bùi, sướng khổ có nhau; đồng cam cộng khổ.
    同享安乐,共度苦难
    cùng hưởng an vui, cùng chia gian khổ

    4. cùng với; cùng nhau。介词,引进动作的对象,跟"跟"相同。
    有事同群众商量。
    có việc cùng với quần chúng bàn bạc.

    5. như; giống như。介词,引进比较的事物,跟"跟"相同。
    他同哥哥一样聪明。
    anh ấy thông minh giống như anh trai.
    今年的气候同往年不一样。
    thời tiết năm nay không giống như mọi năm.

    6. cho。介词,表示替人做事,跟"给"相同。
    这封信我一直同你保存着。
    bức thư này tôi vẫn giữ cho anh đấy.
    你别着急,我同你出个主意。
    anh đừng nôn nóng, tôi sẽ cho anh một ý kiến.

    7. và; với; cùng。连词,表示联合关系,跟"和"相同。
    我同你一起去。
    tôi với anh cùng đi
    8. họ Đồng。姓。
    Ghi chú: 另见tòng
    Từ ghép:
    同案犯 ; 同班 ; 同伴 ; 同胞 ; 同辈 ; 同病相怜 ; 同步 ; 同侪 ; 同仇敌忾 ; 同窗 ; 同床异梦 ; 同道 ; 同等 ; 同等学力 ; 同调 ; 同恶相济 ; 同房 ; 同甘共苦 ; 同感 ; 同庚 ; 同工同酬 ; 同工异曲 ; 同归于尽 ; 同行 ; 同好 ; 同化 ; 同化政策 ; 同化作用 ; 同伙 ; 同居 ; 同类 ; 同僚 ; 同龄 ; 同流合污 ; 同路 ; 同路人 ; 同门 ; 同盟 ; 同盟国 ; 同盟会 ; 同盟军 ; 同名 ; 同谋 ; 同奈 ; 同年 ; 同期 ; 同情 ; 同人 ; 同仁 ; 同上 ;
    同声相应,同气相求 ; 同时 ; 同事 ; 同室操戈 ; 同岁 ; 同塔 ; 同位素 ; 同位素量 ; 同文 ; 同喜 ; 同乡 ; 同心 ; 同行 ; 同性 ; 同性恋 ; 同姓 ; 同学 ; 同样 ; 同业 ; 同业公会 ; 同一 ; 同一律 ; 同义词 ; 同意 ; 同音词 ; 同志 ; 同治 ; 同舟共济 ; 同宗
    [tòng]
    Bộ: 冂(Quynh)
    Hán Việt: ĐỒNG
    Xem: 见〖胡同〗。 ngõ; hẻm; ngõ nhỏ。
    Ghi chú: 另见tóng

    Chữ gần giống với 同:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Dị thể chữ 同

    , , ,

    Chữ gần giống 同

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 同 Tự hình chữ 同 Tự hình chữ 同 Tự hình chữ 同

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

    đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
    đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
    đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 同:

    Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

    Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

    Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

    Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

    Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

    Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

    Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

    Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

    Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

    Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

    Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

    Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

    Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

    Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

    Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

    Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

    同 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 同 Tìm thêm nội dung cho: 同