Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 名落孙山 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名落孙山:
Nghĩa của 名落孙山 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngluòSūnShān] Hán Việt: DANH LẠC TÔN SƠN
thi rớt; thi trượt; tên xếp dưới Tôn Sơn (Tôn Sơn là người thi đỗ cuối bảng ở thời Tống. Khi thi đỗ về làng, có người hỏi: "Người cùng thi với anh ra sao?". Tôn Sơn đáp: "Tên cuối bảng là tôi, anh ta không có tên trong bảng vàng" nghĩa là anh ta thi trượt.)。 宋朝孙山考中了末一名回家,有人向他打听自己的儿子考中了没有,孙山说:"解名尽处是孙山,贤郎更 在孙山外"(见于宋范公偁《过庭录》)。后来用来婉言应考不中。
thi rớt; thi trượt; tên xếp dưới Tôn Sơn (Tôn Sơn là người thi đỗ cuối bảng ở thời Tống. Khi thi đỗ về làng, có người hỏi: "Người cùng thi với anh ra sao?". Tôn Sơn đáp: "Tên cuối bảng là tôi, anh ta không có tên trong bảng vàng" nghĩa là anh ta thi trượt.)。 宋朝孙山考中了末一名回家,有人向他打听自己的儿子考中了没有,孙山说:"解名尽处是孙山,贤郎更 在孙山外"(见于宋范公偁《过庭录》)。后来用来婉言应考不中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 名落孙山 Tìm thêm nội dung cho: 名落孙山
