Từ: 名落孙山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名落孙山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名落孙山 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngluòSūnShān] Hán Việt: DANH LẠC TÔN SƠN
thi rớt; thi trượt; tên xếp dưới Tôn Sơn (Tôn Sơn là người thi đỗ cuối bảng ở thời Tống. Khi thi đỗ về làng, có người hỏi: "Người cùng thi với anh ra sao?". Tôn Sơn đáp: "Tên cuối bảng là tôi, anh ta không có tên trong bảng vàng" nghĩa là anh ta thi trượt.)。 宋朝孙山考中了末一名回家,有人向他打听自己的儿子考中了没有,孙山说:"解名尽处是孙山,贤郎更 在孙山外"(见于宋范公偁《过庭录》)。后来用来婉言应考不中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
名落孙山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名落孙山 Tìm thêm nội dung cho: 名落孙山