Cao su chống va đập cửa

Từ: 洋琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洋琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángqín] dương cầm。见〖扬琴〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
洋琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋琴 Tìm thêm nội dung cho: 洋琴