Cao su chống va đập cửa

Chữ 蜰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜰, chiết tự chữ PHÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜰:

蜰 phì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜰

Chiết tự chữ phì bao gồm chữ 肥 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜰 cấu thành từ 2 chữ: 肥, 虫
  • phè, phì, phề
  • chùng, hủy, trùng
  • phì [phì]

    U+8730, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei2;
    Việt bính: fei4;

    phì

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜰

    (Danh) Phì trùng con rệp, hay ẩn ở ván giường, chiếu cỏ, hút máu người, truyền nhiễm bệnh tật.
    § Còn gọi là: bích sắt , xú trùng , sàng sắt .
    phì, như "béo phì" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蜰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜰 Tự hình chữ 蜰 Tự hình chữ 蜰 Tự hình chữ 蜰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜰

    phì:béo phì
    蜰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜰 Tìm thêm nội dung cho: 蜰