Cao su chống va đập cửa
Chữ 蜰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜰, chiết tự chữ PHÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜰:
蜰
Pinyin: fei2;
Việt bính: fei4;
蜰 phì
Nghĩa Trung Việt của từ 蜰
(Danh) Phì trùng 蜰蟲 con rệp, hay ẩn ở ván giường, chiếu cỏ, hút máu người, truyền nhiễm bệnh tật.§ Còn gọi là: bích sắt 壁蝨, xú trùng 臭蟲, sàng sắt 床蝨.
phì, như "béo phì" (gdhn)
Chữ gần giống với 蜰:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜰
| phì | 蜰: | béo phì |

Tìm hình ảnh cho: 蜰 Tìm thêm nội dung cho: 蜰
