Từ: nghiêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ nghiêu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiêu
U+5C27, tổng 6 nét, bộ Uông 尢 [尣]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
尧 nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 尧
Giản thể của chữ 堯.nghiêu, như "nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc)" (gdhn)
Nghĩa của 尧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: NGHIÊU
名
1. vua Nghiêu (tên vị vua trong truyền thuyết thời xưa)。传说中上古帝王名。
2. họ Nghiêu。姓。
Từ ghép:
尧舜 ; 尧天舜日
Dị thể chữ 尧
堯,
Tự hình:

U+4FA5, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 hiu1;
侥 nghiêu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 侥
Giản thể của chữ 僥khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (gdhn)
Nghĩa của 侥 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KIỂU
may mắn; gặp may; số đỏ。侥幸。
Từ ghép:
侥幸
Từ phồn thể: (僥)
[yáo]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NGHIÊU
người lùn。见〖僬侥〗。
Chữ gần giống với 侥:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 侥
僥,
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
峣 nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 峣
Giản thể của chữ 嶢.Nghĩa của 峣 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: NGHIÊU
cao vút; cao lớn。形容高峻。
Dị thể chữ 峣
嶢,
Tự hình:

U+6D47, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao1, ao4;
Việt bính: giu1 hiu1;
浇 kiêu, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 浇
Giản thể của chữ 澆.kiêu, như "lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)" (gdhn)
Nghĩa của 浇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: KIÊU
1. tưới; giội; đổ。让水或别的液体落在物体上。
浇水。
tưới nước.
大雨浇得全身都湿透了。
mưa lớn làm ướt hết cả người.
2. tưới tiêu。灌溉。
车水浇地。
guồng nước tưới tiêu cho đất.
3. đúc (đổ vật liệu đúc vào khuôn)。把流体向模子内灌注。
浇铸。
đúc kim loại.
浇铅字。
đúc chữ chì.
浇版。
bản chữ đúc.
书
4. khắc nghiệt; hà khắc。刻薄。
浇薄。
hà khắc.
Từ ghép:
浇灌 ; 浇漓 ; 浇头 ; 浇注 ; 浇筑 ; 浇铸
Chữ gần giống với 浇:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 浇
澆,
Tự hình:

Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;
荛 nhiêu, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 荛
Giản thể của chữ 蕘nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)
Nghĩa của 荛 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NGHIÊU
củi。柴火。
刍荛(割草打柴,也指割草打柴的人)。
cắt cỏ; đốn củi; tiều phu.
Từ ghép:
荛花
Chữ gần giống với 荛:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荛
蕘,
Tự hình:

Pinyin: qiao1;
Việt bính: haau1;
硗 khao, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 硗
Giản thể của chữ 磽.Nghĩa của 硗 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāo]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: XAO, KHAO
bạc màu; không phì nhiêu; không màu mỡ; cằn cỗi (đất đai, ruộng đất)。硗薄。
Từ ghép:
硗薄 ; 硗确
Chữ gần giống với 硗:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硗
磽,
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
堯 nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 堯
(Tính) Cao.(Danh) Vua Nghiêu 堯, một vị vua rất hiền thánh đời xưa.
(Danh) Họ Nghiêu.
nghiêu, như "nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc)" (vhn)
nghẻo, như "nghẻo cổ" (btcn)
nghễu, như "nghễu nghện" (btcn)
nhao, như "nói nhao nhao" (gdhn)
nhiều, như "ít nhiều, rất nhiều" (gdhn)
Chữ gần giống với 堯:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Dị thể chữ 堯
尧,
Tự hình:

U+50E5, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 giu2 hiu1 jiu4;
僥 nghiêu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 僥
(Danh) Tiêu nghiêu 僬僥: xem tiêu 僬.Một âm là kiểu.(Tính) Kiểu hãnh 僥倖 họa may, may mắn.
§ Cũng viết là kiếu hạnh 徼幸.
nghẹo, như "nghẹo cổ" (vhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (btcn)
nghễu, như "nghễu nghện" (btcn)
khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
nghệu, như "cao nghệu" (gdhn)
nghêu, như "nghênh ngang; lênh nghênh" (gdhn)
Chữ gần giống với 僥:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僥
侥,
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
嶢 nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 嶢
(Tính) Thiều nghiêu 岧嶢: xem thiều 岧.nghèo, như "hiểm nghèo" (vhn)
Dị thể chữ 嶢
峣,
Tự hình:

U+6F86, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao1, ao4, nao4;
Việt bính: giu1 hiu1
1. [澆漓] kiêu li;
澆 kiêu, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 澆
(Tính) Nhẹ, mỏng, thiển bạc.◎Như: kiêu bạc 澆薄 khinh bạc.
(Động) Tưới, rưới.
◎Như: kiêu hoa 澆花 tưới hoa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sinh tiền bất tận tôn trung tửu, Tử hậu thùy kiêu mộ thượng bôi 生前不盡樽中酒, 死後誰澆墓上杯 (Đối tửu 對酒) Lúc sống không uống cạn rượu trong bầu, Thì chết rồi ai rưới chén rượu trên mồ?
§ Ghi chú: Còn đọc là nghiêu.
nhão, như "nhão nhoét" (vhn)
kiêu, như "lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)" (btcn)
Chữ gần giống với 澆:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 澆
浇,
Tự hình:

Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;
蕘 nhiêu, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蕘
(Danh) Một loại rau, tức là vu tinh 蕪菁.(Danh) Cỏ dùng để đốt như củi.
(Danh) Người kiếm củi.
(Động) Kiếm củi, chặt củi.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hành mục thả nhiêu 行牧且蕘 (Đồng Khu Kí truyện 童區寄傳) Vừa chăn nuôi vừa kiếm củi.Một âm là nghiêu.
(Danh) Chỉ cây nghiêu hoa 蕘花, hoa màu vàng, hạt đen, thân và vỏ cây dùng làm giấy, hoa dùng làm thuốc nhuận cuống họng, chữa bệnh sưng phù.
nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕘:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕘
荛,
Tự hình:

Pinyin: qiao1, qiao3, qiao4, ao2;
Việt bính: haau1;
磽 khao, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 磽
(Tính) Cứng chắc.◇Thư Nguyên Dư 舒元輿: Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao 風冷木長瘦, 石磽人亦勞 (Phường châu án ngục 坊州按獄) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.
(Tính) Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
§ Ta quen đọc là nghiêu.
khao, như "khao (đất xấu, nhiều sỏi)" (gdhn)
nghiêu (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiêu
| nghiêu | 尧: | nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc) |
| nghiêu | 堯: | nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc) |
| nghiêu | 磽: | |
| nghiêu | 跷: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |
| nghiêu | 蹻: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |
| nghiêu | 蹺: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |

Tìm hình ảnh cho: nghiêu Tìm thêm nội dung cho: nghiêu
