Từ: 后续 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后续:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后续 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuxù] 1. đến tiếp sau。接着来的。
后续部队
bộ đội đến tiếp sau.
2. tục huyền; lấy vợ kế。续娶;续弦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 续

tục:kế tục
后续 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后续 Tìm thêm nội dung cho: 后续