hội đồng
Ngày xưa chư hầu triều kiến thiên tử hoặc hội họp với nhau gọi là
hội đồng
會同.
◇Luận Ngữ 論語:
Tông miếu chi sự, như hội đồng, đoan chương phủ, nguyện vi tiểu tướng yên
宗廟之事, 如會同, 端章甫, 願為小相焉 (Tiên tiến 先進) Trong việc tế tự ở tông miếu hoặc trong hội nghị các chư hầu, (Xích tôi) mặc áo lễ huyền đoan, đội mũ chương phủ mà xin làm một tên tiểu tướng.Các sông dồn tụ.Liên hợp, hội hợp.
Nghĩa của 会同 trong tiếng Trung hiện đại:
这事由商业局会同有关部门办理。
việc này do Cục Thương Nghiệp cùng với các ngành có liên quan giải quyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 會
| cuối | 會: | cuối cùng |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 會: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 會同 Tìm thêm nội dung cho: 會同
