Từ: 吹荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīdàng] hây hẩy; hiu hiu。吹拂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng
吹荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹荡 Tìm thêm nội dung cho: 吹荡