Từ: âm phủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ âm phủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: âmphủ

âm phủ
Chỗ hồn người chết ở.

Nghĩa âm phủ trong tiếng Việt:

["- d. Cõi âm, thế giới của linh hồn người chết. Chết xuống âm phủ."]

Dịch âm phủ sang tiếng Trung hiện đại:

地府 《迷信的人指人死后灵魂所在的地方。》
地狱 《某些宗教指人死后灵魂受苦的地方(跟"天堂"相对)。》
酆都城 《迷信传说指阴间。》
黄泉 《地下的泉水。指人死后埋葬的地方, 迷信的人指阴间。》
阴间; 阴司; 幽冥; 阴曹 《迷信指人死后灵魂所在的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm:âm (bệnh câm)
âm:âm (ướp hương trà)
âm:ấm cúng, ấm áp
âm:âm dương; âm hồn
âm:âm thầm
âm:âm dương
âm:âm thanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: phủ

phủ:phủ phục
phủ:phủ phục
phủ:phủ nhận
phủ:phủ chúa
phủ:bao phủ
phủ:phủ dụ
phủ:phủ chưởng (vỗ tay)
phủ:phủ dụ
phủ:đao phủ
phủ:phủ (cái vạc)
phủ:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
phủ:tạng phủ
phủ:tạng phủ
phủ: 
phủ:phủ (cúi đầu); phủ phục
phủ: 

Gới ý 15 câu đối có chữ âm:

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

âm phủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: âm phủ Tìm thêm nội dung cho: âm phủ