Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东风射马耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东风射马耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东风射马耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngfēngshèmǎ"ěr] nước đổ lá khoai; gió thoảng ngoài tai。东风吹过马耳边,瞬间即逝。比喻把别人的适当耳边风

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
东风射马耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东风射马耳 Tìm thêm nội dung cho: 东风射马耳