Chữ 缈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缈, chiết tự chữ DIỂU, MIỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缈:

缈 miểu, diểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缈

Chiết tự chữ diểu, miểu bao gồm chữ 丝 目 少 hoặc 纟 目 少 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缈 cấu thành từ 3 chữ: 丝, 目, 少
  • ti
  • mục, mụt
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 2. 缈 cấu thành từ 3 chữ: 纟, 目, 少
  • miên, mịch
  • mục, mụt
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • miểu, diểu [miểu, diểu]

    U+7F08, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緲;
    Pinyin: miao3;
    Việt bính: miu5;

    miểu, diểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 缈

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 缈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緲)
    [miǎo]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: MIỄU; DIỂU
    lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; khi tỏ khi mờ。缥缈:形容隐隐约约, 若有若无。

    Chữ gần giống với 缈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缈

    ,

    Chữ gần giống 缈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈

    缈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缈 Tìm thêm nội dung cho: 缈