Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缈, chiết tự chữ DIỂU, MIỂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缈:
缈 miểu, diểu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 缈
缈
U+7F08, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 緲;
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5;
缈 miểu, diểu
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5;
缈 miểu, diểu
Nghĩa Trung Việt của từ 缈
Giản thể của chữ 緲.Nghĩa của 缈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緲)
[miǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: MIỄU; DIỂU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; khi tỏ khi mờ。缥缈:形容隐隐约约, 若有若无。
[miǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: MIỄU; DIỂU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; khi tỏ khi mờ。缥缈:形容隐隐约约, 若有若无。
Dị thể chữ 缈
緲,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 缈 Tìm thêm nội dung cho: 缈
