Từ: 甘居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甘居 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānjū] đồng ý; tình nguyện (địa vị thấp)。情愿处在(较低的地位)。
甘居中游
cam chịu ở mức trung bình; không có ý chí vươn lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
甘居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘居 Tìm thêm nội dung cho: 甘居