Chữ 懈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懈, chiết tự chữ GIẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懈:

懈 giải

Đây là các chữ cấu thành từ này: 懈

懈

Chiết tự chữ 懈

Chiết tự chữ giải bao gồm chữ 心 解 hoặc 忄 解 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懈 cấu thành từ 2 chữ: 心, 解
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 解 giái, giãi, giải, giới
  • 2. 懈 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 解
  • 忄 tâm
  • 解 giái, giãi, giải, giới
  • giải [giải]

    U+61C8, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: gaai3 haai5 haai6;

    懈 giải

    Nghĩa Trung Việt của từ 懈

    (Danh) Trễ lười, biếng nhác.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法
    華經: Vô hữu nhất nhân, nhược thân nhược tâm nhi sinh giải quyện 無有一人, 若身若心而生懈倦 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Không có một người nào, hoặc là thân hoặc là tâm, mà sinh lười mỏi.

    (Tính)
    Mệt mỏi, bạc nhược.
    ◇Lưu Hướng 劉向: Tích tiên quân Hoàn Công thân thể đọa giải 昔先君桓公身體墮懈 (Thuyết uyển 說苑, Quân đạo 君道) Khi xưa tiên quân (vua triều trước) Hoàn Công thân thể bạc nhược.
    giải, như "tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)" (gdhn)

    Nghĩa của 懈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 17
    Hán Việt: GIẢI, CẢI
    chùng; mỏi; lơi。松懈。
    坚持不懈 。
    kiên trì không mệt mỏi.
    不懈 地努力。
    nỗ lực không mệt mỏi.
    Từ ghép:
    懈怠 ; 懈气

    Chữ gần giống với 懈:

    㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

    Chữ gần giống 懈

    惺, 愼, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懈 Tự hình chữ 懈 Tự hình chữ 懈 Tự hình chữ 懈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懈

    giải懈:tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)
    懈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懈 Tìm thêm nội dung cho: 懈