Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窮愁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮愁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng sầu
Cùng khốn buồn khổ.
◇Lạc Tân Vương 王:
Đương ca ưng phá thế, Ai mệnh phản cùng sầu
涕, 愁 (Thu nhật tống biệt 別) Đương ca hát lại muốn tuôn nước mắt, Thương xót cho vận mệnh rồi đổi thành ưu sầu.

Nghĩa của 穷愁 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngchóu] nỗi sầu nghèo khổ。穷困愁苦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)
窮愁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮愁 Tìm thêm nội dung cho: 窮愁