Chữ 贉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贉, chiết tự chữ ĐẢM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 贉:

贉 đảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贉

贉

Chiết tự chữ 贉

Chiết tự chữ đảm bao gồm chữ 貝 覃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贉 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 覃
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 覃 đàm
  • đảm [đảm]

    U+8D09, tổng 19 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan3, dan3, dan4;
    Việt bính: taam5;

    贉 đảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 贉

    (Động) Đặt tiền trước để mua hàng.

    (Động)
    Thu tiền trước để bán hàng.

    (Danh)
    Phần đầu cuốn sách hoặc bức họa có dán lụa hoa trang trí.

    Nghĩa của 贉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàn]Bộ: 贝- Bối
    Số nét: 19
    Hán Việt:
    trả trước; trả tiền trước (mua hàng)。买东西预先付钱。

    Chữ gần giống với 贉:

    䞈, 贇, 贈, 贉, 贊, 贋, 𧸒, 𧸓,

    Dị thể chữ 贉

    𫎫,

    Chữ gần giống 贉

    貼, 贈, 贂, 贃, 贄, 贅, 贆, 贇, 贊, 贀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贉 Tự hình chữ 贉 Tự hình chữ 贉 Tự hình chữ 贉

    贉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贉 Tìm thêm nội dung cho: 贉