Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 呼喊 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūhǎn] hô; hô hoán; gào thét; kêu gọi; kêu gào; hò hét。喊;嚷。
大声呼喊
gọi to
呼喊口号
hô khẩu hiệu
大声呼喊
gọi to
呼喊口号
hô khẩu hiệu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喊
| hảm | 喊: | hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng) |

Tìm hình ảnh cho: 呼喊 Tìm thêm nội dung cho: 呼喊
