Cao su chống va đập cửa

Từ: 呼喊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼喊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呼喊 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūhǎn] hô; hô hoán; gào thét; kêu gọi; kêu gào; hò hét。喊;嚷。
大声呼喊
gọi to
呼喊口号
hô khẩu hiệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喊

hảm:hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng)
呼喊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼喊 Tìm thêm nội dung cho: 呼喊