Cao su chống va đập cửa
Từ: trận đánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trận đánh:
Dịch trận đánh sang tiếng Trung hiện đại:
战斗zhàndòuNghĩa chữ nôm của chữ: trận
| trận | 阵: | trận đánh |
| trận | 陣: | trận đánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
Gới ý 15 câu đối có chữ trận:
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Tìm hình ảnh cho: trận đánh Tìm thêm nội dung cho: trận đánh
