Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 自从 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìcóng] 介词
từ; từ khi; từ lúc 。介词,表示时间的起点(指过去)。
我自从参加了体育锻炼,身体强健多了。
tôi từ khi tham gia tập thể dục, đã khoẻ nhiều.
từ; từ khi; từ lúc 。介词,表示时间的起点(指过去)。
我自从参加了体育锻炼,身体强健多了。
tôi từ khi tham gia tập thể dục, đã khoẻ nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 自从 Tìm thêm nội dung cho: 自从
