Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 克利夫兰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克利夫兰:
Nghĩa của 克利夫兰 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèlìfūlán] 1. Cleveland (thành phố lớn nhất bang Ohio, Mỹ)。美国俄亥俄东北部的一座城市,位于伊利湖畔。是一货物进入港和工业中心,该市为摩西·克利夫兰(1754-1806年)于1796年所建。
2. Cleveland (đông nam bang Tennessee, Mỹ)。美国田纳西州东南部,查塔努加东北偏东的一座城市,是一个有多种工业的贸易中心。
2. Cleveland (đông nam bang Tennessee, Mỹ)。美国田纳西州东南部,查塔努加东北偏东的一座城市,是一个有多种工业的贸易中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰
| lan | 兰: | cây hoa lan |

Tìm hình ảnh cho: 克利夫兰 Tìm thêm nội dung cho: 克利夫兰
