Cao su chống va đập cửa
tai sinh minh
Ngày mồng ba mỗi tháng âm lịch, mặt trăng bắt đầu sáng gọi là
tai sinh minh
哉生明.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哉
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tơi | 哉: | tả tơi; tơi bời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 哉生明 Tìm thêm nội dung cho: 哉生明
