Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tai sinh minh
Ngày mồng ba mỗi tháng âm lịch, mặt trăng bắt đầu sáng gọi là
tai sinh minh
哉生明.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哉
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tơi | 哉: | tả tơi; tơi bời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 哉生明 Tìm thêm nội dung cho: 哉生明
