Từ: 哉生明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哉生明:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哉 • 生 • 明

tai sinh minh
Ngày mồng ba mỗi tháng âm lịch, mặt trăng bắt đầu sáng gọi là
tai sinh minh
哉生明.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哉

tai哉:nguy tai! (nguy thay!)
tơi哉:tả tơi; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng
哉生明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哉生明 Tìm thêm nội dung cho: 哉生明