Từ: liếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ liếm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: liếm

Nghĩa liếm trong tiếng Việt:

["- đg. Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt vật gì. Mèo liếm đĩa. Liếm cho sạch. Liếm môi. Lửa liếm vào mái tranh (b.)."]

Dịch liếm sang tiếng Trung hiện đại:

舐; 舔 《用舌头接触东西或取东西。》bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).
老牛舐犊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: liếm

liếm𡄥:liếm mép
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
liếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liếm Tìm thêm nội dung cho: liếm