Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 土地改革 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土地改革:
Nghĩa của 土地改革 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔdìgǎigé] cải cách ruộng đất。对封建土地所有制进行改革的运动。简称土改。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |

Tìm hình ảnh cho: 土地改革 Tìm thêm nội dung cho: 土地改革
