Từ: nhường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhường

Nghĩa nhường trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn: Anh nhường em. 2. Chịu thua kém: Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da (K).","- ph. l. Như là: Sương như búa bổ mòn gốc liễu, Tuyết nhường cưa xẻ héo cành ngô (Chp)."]

Dịch nhường sang tiếng Trung hiện đại:

出让 《不以谋利为目的而卖出(个人自用的东西)。》《相对行动时避开而不碰上。》
xe nhường đường.
错车。
拱让 《拱手相让。》
thành quả lao động làm sao có thể nhường cho người
khác? 劳动成果怎能拱让他人?
将就 《勉强适应不很满意的事物或环境。》
《退让; 退。》
《把方便或好处给别人。》
nhường.
退让。
nhường bước.
让步。
em còn nhỏ, anh lớn phải nhường em nó một chút.
弟弟小, 哥哥让着他点儿。
khó khăn thì giành, vinh quang thì nhường.
见困难就上, 见荣誉就让。 嬗; 禅 《禅让。》
được nhường.
受禅。
nhường ngôi.
禅位。
推让 《由于谦虚、客气而不肯接受(利益、职位等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhường

nhường:nhường nhịn
nhường:nhường nhịn
nhường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhường Tìm thêm nội dung cho: nhường