Từ: 人地生疏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人地生疏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人地生疏 trong tiếng Trung hiện đại:

[réndìshēngshū] lạ đất lạ người; đất khách quê người。指初到一个地方,对地方情况和当地的人都不熟悉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

:sơ ý
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ:dâng sớ
sờ:sờ sờ
:xơ rơ (rã rời)
xờ:xờ xạc, bờ xờ
人地生疏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人地生疏 Tìm thêm nội dung cho: 人地生疏