Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lần trong tiếng Việt:
["- ph. Từng bước, dần dần : Bước lần theo ngọn tiểu khê (K).","- đg. 1. Sờ nắn nhẹ tay chỗ này qua chỗ khác : Lần lưng ; Lần tràng hạt. 2. Tìm kiếm khó khăn : Không lần đâu ra tiền.","- ChầN Nấn ná, hoãn lâu : Lần chần mãi không dám quyết định"]Dịch lần sang tiếng Trung hiện đại:
倍 《照原数增加。》năm lần hai là mười二的五倍是十
遍 《一个动作从开始到结束的整个过程为一遍。》
đã hỏi ba lần
问了三遍。
次; 道; 度; 遭 《量词, 用于反复出现或可能反复出现的事情。》
cuộc nội chiến cách mạng lần I.
第一次 国内革命战争。
sơn ba lần rồi
上了三道漆。
番; 回 《量词, 指事情、动作的次数。》
đến một lần rồi
来了一回。
đã nghe hai lần
听过两回。
和 《量词, 指洗东西换水的次数或一剂药煎的次数。》
届 《量词, 略同于"次", 用于定期的会议或毕业的班级等。》
đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc lần II.
第二届全国人民代表大会。 摸索 《试探着(行进)。》
lần từng bước trong mưa bão để tiến lên phía trước.
他们在暴风雨的黑夜里摸索着前进。 任 《用于担任官职的次数。》
趟 《量词, 表示走动的次数。》
过儿 《量词, 遍。》
bộ đồ này giặt ba lần rồi.
这衣服洗了三过儿了。
tôi đã ôn bài mấy lần rồi.
我把书温了好几过儿。
随着; 沿着; 顺着。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lần
| lần | 𠞺: | lần lượt, lần này |
| lần | 吝: | lần khân |
| lần | 寅: | lần khân |
| lần | 𡫫: | lần khân |
| lần | 路: | lần bước |
| lần | 𨁮: | lần bước |

Tìm hình ảnh cho: lần Tìm thêm nội dung cho: lần
