Từ: 响尾蛇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 响尾蛇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 响尾蛇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngwěishé] rắn đuôi chuông (một loài rắn độc ở Châu Mỹ)。毒蛇的一种,尾巴的末端有角质的环,摆动时能发出声音。产于美洲。吃小动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
响尾蛇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 响尾蛇 Tìm thêm nội dung cho: 响尾蛇