Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chìa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chìa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chìa

Nghĩa chìa trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Chìa khoá, nói tắt: tra chìa vào ổ khoá rơi mất chìa.","- 2 đgt. 1. Đưa ra phía trước: chìa tấm thẻ ra. 2. Nhô ra phía trước, phía ngoài, so với những cái đồng loại: Hòn đá chìa ra khỏi tường."]

Dịch chìa sang tiếng Trung hiện đại:

钥匙 《开锁时的东西, 有的锁用了它才能锁上。》
伸出; 凸出 《向外延伸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chìa

chìa𠸽:(nhô ra, giơ ra, lòi ra)
chìa𢹌:chìa tay, chìa tiền; chả chìa
chìa:chìa khoá; chìa vôi
chìa:chìa khoá; chìa vôi
chìa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chìa Tìm thêm nội dung cho: chìa