Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 草帽缏 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎomàobiàn] Ghi chú: tên gọi hình thức chữ viết。文字书写形式的名称。(草帽缏儿)
dải rơm (nguyên liệu để làm nón rơm, giỏ, quạt... bện từ cói; rơm...)。用麦秆一类东西编成的扁平的带子,是做草帽、提篮、扇子等的材料。也作草帽辫。
dải rơm (nguyên liệu để làm nón rơm, giỏ, quạt... bện từ cói; rơm...)。用麦秆一类东西编成的扁平的带子,是做草帽、提篮、扇子等的材料。也作草帽辫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽
| mão | 帽: | áo mão |
| mũ | 帽: | đội mũ |
| mạo | 帽: | mũ mạo |

Tìm hình ảnh cho: 草帽缏 Tìm thêm nội dung cho: 草帽缏
