Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 善后 trong tiếng Trung hiện đại:
[shànhòu] giải quyết tốt hậu quả; khắc phục hậu quả (thu xếp thoả đáng khi xảy ra việc không may)。妥善地料理和解决事件发生以后遗留的问题。
处理善后问题。
xử lí tốt những vấn đề còn lại.
处理善后问题。
xử lí tốt những vấn đề còn lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |

Tìm hình ảnh cho: 善后 Tìm thêm nội dung cho: 善后
