Từ: nung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nung

Nghĩa nung trong tiếng Việt:

["- đgt. Đốt bằng nhiệt độ cao: nung vôi lò nung gốm sứ."]

Dịch nung sang tiếng Trung hiện đại:

《放在火里烧(中药制法)。》nung thạch cao
煅石膏 炼 《烧。》
装窑 《将陶瓷工件装入窑内, 以备烧制。》
烘烧; 煅烧 《把物料加热到低于熔点的一定温度, 使其除去所含结晶水、二氧化碳或三氧化硫等挥发性物质。如加热石灰石, 除去二氧化碳而成生石灰。》
发脓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nung

nung𡏠:đất nung
nung:nung nấu
nung:nung nấu
nung𤐜:nung nấu
nung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nung Tìm thêm nội dung cho: nung