Chữ 莉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莉, chiết tự chữ LÀI, LỊ, LỢI, NHÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莉:

莉 lị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莉

莉

Chiết tự chữ 莉

Chiết tự chữ lài, lị, lợi, nhài bao gồm chữ 草 利 hoặc 艸 利 hoặc 艹 利 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莉 cấu thành từ 2 chữ: 草, 利
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 利 lì, lời, lợi
  • 2. 莉 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 利
  • 艸 tháu, thảo
  • 利 lì, lời, lợi
  • 3. 莉 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 利
  • 艹 thảo
  • 利 lì, lời, lợi
  • lị [lị]

    U+8389, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4, li2, chi2;
    Việt bính: lei6;

    莉 lị

    Nghĩa Trung Việt của từ 莉

    (Danh) Mạt lị 茉莉: xem mạt 茉.Cũng như lị 涖.

    lài, như "hoa lài" (gdhn)
    lị, như "mạt lị (hoa lài)" (gdhn)
    lợi, như "lợi (hoa nhài)" (gdhn)
    nhài, như "hoa nhài" (gdhn)

    Nghĩa của 莉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    hoa nhài; hoa lài。茉莉。

    Chữ gần giống với 莉:

    茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

    Chữ gần giống 莉

    菗, 蒘, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莉 Tự hình chữ 莉 Tự hình chữ 莉 Tự hình chữ 莉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莉

    lài莉:hoa lài
    lị莉:mạt lị (hoa lài)
    lịa莉: 
    lợi莉:lợi (hoa nhài)
    nhài莉:hoa nhài
    莉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莉 Tìm thêm nội dung cho: 莉