Từ: húi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ húi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: húi

Nghĩa húi trong tiếng Việt:

["- đg. Xén ngắn tóc: Húi đầu."]

Dịch húi sang tiếng Trung hiện đại:

煨(在饭锅周围烧稻草使饭熟匀)。
剪理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: húi

húi:lúi húi
húi:đầu húi trọc
húi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: húi Tìm thêm nội dung cho: húi