Từ: 育种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 育种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 育种 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùzhǒng] gây giống; ươm giống; tạo giống。用人工方法培育新的品种。常用的作物育种方法有单穗或单株选种、有性杂交、无性杂交等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
育种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 育种 Tìm thêm nội dung cho: 育种