Từ: 嗉子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗉子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嗉子 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù·zi] 1. diều gà。鸟类的消化器官的一部分,在食道的下部,像个袋子,用来储存食物。也叫嗉囊。
鸡嗉子。
diều gà.
2. nậm đựng rượu。装酒的锡制的或瓷的器皿,象瓶子,底大,颈细长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗉

nhố:lố nhố, nhí nhố
tố:tố (diều con chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
嗉子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗉子 Tìm thêm nội dung cho: 嗉子