Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 山根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山根 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngēn] chân núi。(山根儿)山脚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
山根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山根 Tìm thêm nội dung cho: 山根